Từ vựng về công tác từ thiện

Từ vựng về công tác thiện nguyện gồm: charity, craft fair, goods, provide, temporary, awareness, conservation, educational, homeless, organize, set up, fundraising, inspire, marathon,...

1. 

charity /ˈtʃærəti/

(n): từ thiện, tổ chức từ thiện

2. 

craft fair /krɑːft feə/

(np): hội chợ hàng thủ công

3. 

goods /ɡʊdz/

(n): hàng hóa

4. 

provide /prəˈvaɪd/

(v): cung cấp

5. 

temporary /'temprəri/

(adj): tạm thời

6. 

awareness /əˈweənəs/

(n): ý thức

7. 

conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/

(n): sự bảo tồn

8. 

educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/

(adj): thuộc về giáo dục

9. 

homeless /ˈhəʊmləs/

(adj): vô gia cư

10. 

organize /ˈɔːɡənaɪz/

(v): tổ chức

11. 

set up /sɛt ʌp/

(phr.v): thành lập

12. 

fundraising /ˈfʌndreɪzɪŋ/

(n): việc gây quỹ

13. 

inspire /ɪnˈspaɪə(r)/

(v): truyền cảm hứng

14. 

marathon /ˈmærəθən/

(n): chạy ma-ra-tông

00:00 Đã làm 0/5 câu

Luyện tập

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

van-dung

Choose the best answer.

Everyone can help the needy by marking a ____to a charity organisation.


Gợi ýCâu hỏi tiếp theo

  • Từ vựng về các biện pháp giữ gìn di sản văn hóa

    Từ vựng về giữ gìn di sản văn hóa gồm: heritage, pass down, generation, represent, identity, preserve, landscape, wildlife, carbon footprint, drop litter, cross barrier, touch surface, souvenir, architecture, monument,...

  • Từ vựng về các phong tục tập quán của Việt Nam

    Từ vựng về phong tục tập quán Việt Nam bao gồm: altar, blessing, commemorate, decorate, feast, gather, house-warming party, incense, offer, pay respects, pilgrim, pray, ritual, scented candle, worship,...

  • Từ vựng về tổ chức quốc tế

    Từ vựng về các tổ chức quốc tế gồm: international, organisation, aim, commit, economic, economy, essential, expert, invest, peacekeeping, poverty, promote, regional, relation, respect, trade, vaccinate,...

  • Từ vựng về sự phát triển cộng đồng

    Từ vựng về phát triển cộng đồng gồm: community service, announcement, boost, confidence, deliver, donation, involved, life-saving, non-governmental, orphanage, participate, pratical, raise, remote, volunteer,...

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close