Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Lesson 1 trang 52 Global Success

1. Look, listen and repeat. 2. Listen, point and say. 3. Let’s talk. 4. Listen and tick. 5. Look, complete and read. 6. Let’s play.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe và lặp lại.)

Bài nghe

a. Where are you, Linh? (Linh, con đâu rồi?)

    I’m in my room. (Con ở trong phòng mẹ ạ.)

b. Mum, I’m dancing. (Mẹ, con đang nhảy.)

    Have fun. (Hãy vui vẻ nhé.)

Câu 2

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)

Phương pháp giải:

I’m + V-ing. (Tôi đang ____ .)

Lời giải chi tiết:

Bài nghe

a. I’m writing. (Tôi đang viết.)

b. I’m dancing. (Tôi đang nhảy.)

c. I’m singing. (Tôi đang hát.)

d. I’m reading. (Tôi đang đọc.)

Câu 3

3. Let’s talk.

(Hãy nói.)

Phương pháp giải:

I’m + V-ing. (Tôi đang ____ .)


Lời giải chi tiết:

I’m writing. (Tôi đang viết.)

I’m dancing. (Tôi đang nhảy.)

I’m singing. (Tôi đang hát.)

I’m reading. (Tôi đang đọc.)

Câu 4

4. Listen and tick.

(Nghe và đánh dấu.)

Phương pháp giải:

Bài nghe 

1. Where are you, Mary?

    (Bạn đang ở đâu vậy Mary?)

    I'm here, in my room. I'm reading.

    (Mình đây, trong phòng của mình. Mình đang đọc sách.)

2. Where are you, Nam? 

    (Bạn đang ở đâu vậy Nam?)

    I'm here. I'm dancing. 

    (Mình đây. Mình đang nhảy.)

Câu 5

5. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Lời giải chi tiết:

1. I’m dancing. (Tôi đang múa.)

2. I’m reading a book. (Tôi đang đọc sách.)

3. I’m singing a song. (Tôi đang hát một bài hát.)

4. I’m writing. (Tôi đang viết bài.)

Câu 6

6. Let’s play.

(Hãy chơi.)

Phương pháp giải:

Miming game (Trò chơi: Diễn kịch câm)

Cách chơi: Một học sinh sẽ dùng hành động (không được dùng lời nói) để diễn tả hoạt động. Các bạn khác nhìn và cố gắng đoán. Ví dụ, bạn trong hình dùng tay và chân chuyển động như múa, các bạn khác sẽ đoán là “dancing”.

close