Ngữ pháp - Thì hiện tại hoàn thành - Unit 4 SGK Tiếng Anh 11 mới

Tổng hợp lí thuyeret đày đủ và chi tiết về định nghĩa, cấu trúc, cách dùng và ví dụ minh họa của thì Hiện tại hoàn thành

THE PRESENT PERFECT (Thì hiện tại hoàn thành)

1. Form :

(+)

I/You/We/They + have + PII

She/He/It + has PII

(-)

I/You/We/They + haven't (have not) + PII 

She/He/It + hasn't (has not) PII

(?)

Have + you/we/they + PII...?
- Yes, I/we/they have
- No, I/we/they haven't

Has + She/He/It + PII...?
- Yes, she/he/it has
- No, she/he/it hasn't 

 

2. Usage:

Diễn tả hành động mà xảy ra trong quá khứ mà kết quả của nó còn liên quan đến hiện tại hoặc tương lai. 

-  Hành động vừa mới xảy ra, vừa mới kết thúc, thường đi với trạng từ “just”       

  Eg. We have just bought a new car.

-Hành động bắt đầu từ quá khứ , còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.            

Eg. You have studied English for five years.

-Hành động xảy ra trong quá khứ mà không biết rõ thời gian.

Eg. I have gone to Hanoi.

-Hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần ở quá khứ.

Eg. We have seen Titanic three times.

-Dùng sau những từ so sánh ở cấp cao nhất.( trong lời bình phẩm)

Eg. It’s the most boring film I’ve ever seen.

- Dùng với This is the first/ second time, it’s the first time.........

Eg. This is the first time I’ve lost my way.

-Dùng với “this morning/ this evening/ today/ this week/ this term”...... khi những thời gian này vẫn còn trong lúc nói.

Eg. I haven’t seen Joana this morning. Have you seen her?

  • Note : - Gone to khác với Been to.

Eg. Marry has gone to Paris (đang ở hoặc đang trên đường đến Pari)

       Marry has been to Paris (đã đến nhưng bây giờ không còn ở Pari)

3. Adverbs : - just, recently, lately :gần đây, vừa mới

                      - ever :đã từng

                      - never :chưa bao giờ

                     - already :rồi

                     - yet: chưa (dùng trong câu phủ định và nghi vấn)

                     - since :từ khi (chỉ thời điểm mà hành động bắt đầu)

                     - for : khoảng (chỉ khoảng thời gian của hành động )

                      - so far = until now = up to now = up to the present : cho đến nay, cho đến tận bây giờ

Nam.Name.Vn

list
close