Ngữ pháp - Rút gọn mệnh đề quan hệ - Unit 8 SGK Tiếng Anh 11 mới

Tổng hợp lí thuyết đầy đủ và chi tiết về rút gọn mệnh đề quan hệ, giúp học sinh tự tin giải quyết các bài tập

Các cách rút gọn câu dùng mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh:

1. Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách dùng “participle phrase” (V-ing phrase)

- Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động (active), ta dùng cụm hiện tại phân từ (present participle phrase - V-ing) thay thế cho mệnh đề đó.

- Cách rút gọn: Bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính trong mệnh đề quan hệ về nguyên mẫu và thêm đuôi -ing. (nếu mệnh đề chia ở thì tiếp diễn thì bỏ đại từ quan hệ và động từ tobe, chỉ giữ lại động từ chính dạng V-ing).

E.g:

a) The man who is standing there is my brother. (Người đàn ông đứng đằng kia là anh trai của tôi.)

=> The man standing there is my brother.

b) Do you know the boy who broke the windows last night? (Bạn có biết thằng bé đã làm vỡ cửa sổ tối qua không?

=> Do you know the boy breaking the windows last night?

Note: Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở dạng phủ định thì thêm “not” trước động từ dạng V-ing

E.g.:

The student who didn't make a reservation in advance will not be eligible to attend this event. (Học sinh không đặt chỗ trước sẽ không đủ điều kiện tham dự sự kiện này.)

=>The student not making a reservation in advance will not be eligible to attend this event.

2. Rút gọn bằng cách dùng “past participle phrase” (V-ed phrase)

- Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động (passive), ta dùng cụm quá khứ phân từ (past participle phrase – Ved/V3) thay thế cho mệnh đề đó.

- Cách rút gọn: Bỏ đại từ quan hệ và động từ tobe, chỉ giữ lại dạng quá khứ phân từ của động từ chính trong mệnh đề quan hệ.

E.g:

a) The books which were written by Nam Cao are interesting. (Những quyển sách do Nam Cao viết rất thú vị.)

=> The books written by Nam Cao are interesting.

b) The students who were punished by teacher are lazy. (Những học sinh bị giáo viên phạt thì rất lười.)

=>The students punished by teacher are lazy.

Nam.Name.Vn

list
close