Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Review and Practice trang 80 iLearn Smart Start

A. Listen and draw lines. B. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. C. Play Block buster.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài A

Video hướng dẫn giải

A. Listen and draw lines.

(Nghe và vẽ các đường.)


Phương pháp giải:

Bài nghe:

1. What are you good at, Mai? (Cậu giỏi về gì vậy, Mai?)

    I’m good at hitting the ball. Watch me! (Mình giỏi đánh bóng. Nhìn mình này!)

2. What about you, Tom? What are you good at? (Cậu thì sao hả Tom? Cậu giỏi về gì?)

    I don’t really like sports. I’m good at painting. (Mình không thích thể thao lắm. Mình giỏi vẽ.)

3. What are you good at, Jill? (Cậu giỏi về gì, Jill?)

    I’m good at throwing. (Mình giỏi ném bóng.)

4. And what are you good at, Bill? (Và cậu giỏi về gì, Bill?)

    I’m good at kicking. (Mình giỏi đá bóng.)

5. What are you good at, Nick? (Cậu giỏi về gì, Nick?)

    I’m good at catching. (Mình giỏi bắt bóng.)

Lời giải chi tiết:

Bài B

B. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.

(Nhìn hình. Nhìn các chữ cái. Viết các từ.)

Lời giải chi tiết:

1. soccer (bóng đá)

2. volleyball (bóng chuyền)

3. badminton (cầu lông)

4. basketball (bóng rổ)

Bài C

C. Play Block buster.

(Trò chơi Bom tấn.)

Phương pháp giải:

Cách chơi:

Chia làm 2 đội màu cam và màu xanh (cam là đội nữ, xanh là đội nam). Đội cam của nữ sẽ bắt đầu đi từ trên, đôi xanh của nam sẽ đi từ bên trái. Lần lượt, nữ chọn một ô, nam chọn một ô và tiếp tục như vậy cho đến khi nào đội nào có các ô liền kề nối tiếp nhau cho đến sát góc của hình trước thì đội đó chiến thắng.

Chọn ô nào thì xem kí hiệu và hình ảnh trong ô để làm theo chỉ dẫn sau. 

Chọn ô có biểu tượng này thì một bạn sẽ hỏi và bạn đứng trong ô sẽ nhìn hình trả lời về môn thể thao bạn có thể chơi.

Ví dụ: 

A: Can you play volleyball?

         B: Yes, I can.

Chọn ô có biểu tượng này thì một bạn sẽ hỏi và bạn đứng trong ô sẽ nhìn hình trả lời bạn có thể giỏi về cái gì.

Ví dụ: 

A: What are you good at?

         B: I’m good at throwing.

Chọn ô có biểu tượng này thì bạn đứng trong ô phải nhìn hình để hỏi về sự cho phép làm gì đó. Chú ý dấu (√) hoặc (X) để trả lời yes hoặc no..

Ví dụ:

  A: May I go out?

           B: No, you may not.

  • Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 P.E. trang 77 iLearn Smart Start

    A. 1. Listen and point. Repeat. 2. Play Board race. B. 1. Listen and practice. 2. Fill in the blanks. Practice. C. Read and fill in the blanks. D. 1. Look and listen. 2. Listen and circle 3. Practice with your friends. E. 1. Read and circle the sport he is good at. 2. Read and fill in the blanks. F. Look at E. Write about your favorite sport. G. Tell your friend about your favorite sport.

  • Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson 3 trang 74 iLearn Smart Start

    A. 1. Listen and point. Repeat. 2. Play Flashcard peek. B. 1. Listen and practice. 2. Look and circle. Practice. C. 1. Listen and repeat. 2. Chant. D. 1. Look and listen. 2. Listen and number. 3. Practice with your friends. E. Point, ask and answer. F. Play the Chain game.

  • Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson 2 trang 71 iLearn Smart Start

    A. 1. Listen and point. Repeat. 2. Play the Pretend game. B. 1. Listen and practice. 2. Look and write. Practice. C. 1. Listen and repeat. 2. Chant D. 1. Look and listen. 2. Listen and draw lines. 3. Practice with your friends. E. Point, ask and answer. F. Write about you. Then, ask your friends and complete the table.

  • Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson 1 trang 68 iLearn Smart Start

    A. 1. Listen and point. Repeat. 2. Play Heads up. What's missing? B. 1. Listen and practice. 2. Look and write. Practice. C. 1. Listen and repeat. 2. Chant. D. 1. Look and listen. 2. Listen and write. 3. Practice with your friends. E. Point, ask and answer F. Play the Pretend game.

close