A. Vocabulary - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)

Tổng hợp các bài tập phần: A. Vocabulary - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Find the odd word in each line 

(Tìm từ khác loại trong mỗi dòng)

1.

A. walk                         

B. borrow                         

C. took                   

D. cook

2.

A. went                       

B. got                               

C. eat                      

D. drank

3.

A. running                     

B. driving                       

C. skipping             

D. swimming

4.

A. pastime                     

B. interest                         

C. hobby                 

D. music

5.

A. study                       

B. play                              

C. relax                   

D. rest

Lời giải chi tiết:

1. C

2. C

3. B

4. D

5. A

1. C

walk (v): đi bộ

borrow (v): mượn

took (v): cầm, nắm ( động từ quá khứ đơn của “take”)

cook (v): nấu

Chọn đáp án C vì các đáp án còn lại đều là động từ nguyên thể.

2. C

went (v):đi (động từ quá khứ đơn của “go”)

got (v): có được, được (động từ quá khứ đơn của “get”)

eat (v): ăn

drank (v): uống (động từ quá khứ đơn của “drink”)

Chọn đáp án C vì các đáp án còn lại đều là động từ quá khứ đơn.

3. B

running (v): chạy (động từ thêm –ing của “run”)

driving (v): lái (động từ thêm –ing của “drive”)

skipping (v): nhảy, bỏ qua (động từ thêm –ing của “skip”)  

swimming (v): bơi (động từ thêm –ing của “swim”)

Chọn đáp án B vì các đáp án còn lại đều là động từ thêm –ing gấp đôi phụ âm cuối.

4. D

pastime (n): sự giải trí

interest (n,v): sở thích, làm cho quan tâm 

hobby (n): sở thích

music (n): âm nhạc

Chọn đáp án D vì các đáp án còn lại đều là danh từ liên với nghĩa “sở thích”.

5. A

study (v): học

play (v): chơi

relax (v): giải trí, nghỉ ngơi

rest (v): nghỉ ngơi 

Chọn đáp án A vì các đáp án còn lại đều là ddoognj từ có nghĩa là vui chơi, nghỉ ngơi.

Bài 2

2. Choose the correct answer A, B, or C to complete each of the following sentences. 

(Chọn đáp án A, B hoặc C để hoàn thành mỗi câu dưới đây)

1. At the weekend we can play a _____ of badminton orjoin in a football match.

A. sport

B. game

C. match

2. Football is an _____ game.

A. outdoor

B. away

C. individual

3. Kien is not very______.  He never plays sports.

A. sport

B. sporting

C. sporty

4. Thanh likes ______ weather because he can go swimming in the river.

A. hot

B. cold

C. rainy

5. Vietnamese students play different sports and games _____ break time.

A. in

B. on

C. during

6. As it doesn't snow in Viet Nam, we cannot ______ skiing.

A. play

B. go

C. do

7. Many girls and women ______ aerobics to keep fit. 

A. play

B. go 

C. do 

8. It's very _____ to swim there. The water is heavily polluted.

A. safe

B. unsafe

C. unpopular

9. _____ do you go to the gym?"- "By bus."

A. What

B. How

C. Why

10. - "What's your favorite _____," - "I like swimming."

A. subject

B. game

C. sport 

Lời giải chi tiết:

1. B

2. A

3. C

4. A

5. C

6. B

7. C

8. B

9. B

10. C

1. B

sport (n): thể thao (nói chung)

game (n): ván (bài, cờ,...)

match (n): trận đấu (bóng đá, quyền Anh,...)

At the weekend we can play a game of badminton or join in a football match.

(Vào cuối tuần, chúng ta có thể chơi cầu lông hoặc tham gia một trận đấu bóng đá.)

2. A

outdoor (adj): ngoài trời

away (adv): xa cách, rời xa

individual (adj): một mình, riêng lẻ

Football is an outdoor game.

(Bóng đá là một trò chơi ngoài trời.)

3. C

sport (n): thể thao

sporting (adj): có liên quan đến thể thao

sporty (adj): giỏi về thể thao

Kien is not very sporty.  He never plays sports.

(Kiên không thích thể thao cho lắm. Anh ấy không bao giờ chơi trò chơi.)

4. A

hot (adj): nóng

cold (adj): lạnh 

rainy (adj): có mưa

Thanh likes hot weather because he can go swimming in the river.

(Thanh thích thời tiết nắng nóng vì có thể đi bơi ở sông.)

5. C

in (prep): ở, tại, trong

on (prep): trên, ở trên

during (prep): trong lúc, trong thời gian

Vietnamese students play different sports and games during break time.

(Học sinh Việt Nam chơi các môn thể thao và trò chơi khác nhau trong giờ giải lao.)

6. B

play (v): chơi

go (v): đi

do (v): làm

As it doesn't snow in Viet Nam, we cannot go skiing.

(Vì ở Việt Nam không có tuyết nên chúng tôi không thể đi trượt tuyết.)

7. C

play (v): chơi

go (v): đi

do (v): làm

Many girls and women do aerobics to keep fit.

(Nhiều cô gái tập thể dục nhịp điệu để giữ dáng.) 

8. B

safe (adj): an toàn

unsafe (adj): không an toàn  

unpopular (adj): không phổ biến

It's very unsafe to swim there. The water is heavily polluted.

(Rất không an toàn để bơi ở kia. Nước bị ô nhiễm nặng.)

9. B

What (adv): dùng để hỏi về người và sự vật,sự việc

How (adv): dùng  để hỏi vể cách thức

Why (adv): dùng để hỏi về lí do

How do you go to the gym?"- "By bus."

(Bạn đi đến phòng tập thể hình bằng phương tiện gì? - Bằng xe buýt.)

10. C

subject (n): môn học

game (n): trò chơi

sport (n): môn thể thao

- "What's your favorite sport?" - "I like swimming."

(Môn thể thao yêu thích của bạn là gì? - Mình thích bơi.)

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close