Cẩn thận

Từ đồng nghĩa với cẩn thận là gì? Từ trái nghĩa với cẩn thận là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ cẩn thận

Nghĩa: thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay

Đồng nghĩa: chu đáo, tỉ mỉ, thận trọng

Trái nghĩa: ẩu, cẩu thả, qua loa

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

  • Cô Thu là người rất chu đáo.
  • Thím Uyên tỉ mỉ tỉa từng cánh hoa.
  • Bác Ánh luôn thận trọng trước khi đưa ra quyết định.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Bạn Phong viết chữ rất ẩu.
  • Cô giáo nhắc nhở chúng em không được cẩu thả khi làm bài kiểm tra.
  • Khi mẹ hỏi, bé Dung chỉ trả lời qua loa.

close