Overbreed

overbreed - overbred - overbred

Overbreed  

/ˌəʊ.vəˈbriːd/

(v): nuôi quá nhiều  

V1 của overbreed

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overbreed

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overbreed

(past participle – quá khứ phân từ)

overbreed 

Ex: There are plenty of resources for everyone if we don't overbreed.

(Có rất nhiều tài nguyên cho mọi người nếu chúng ta không lai tạo quá mức.)

overbred 

Ex: Let's all get together for some great carolling by those of us who overbred and truly enjoy this time of year.

(Tất cả chúng ta hãy cùng nhau thưởng thức một số ca khúc tuyệt vời của những người trong chúng ta, những người đã lai tạo quá mức và thực sự tận hưởng thời gian này trong năm.)

overbred 

Ex: Let's all get together for some great carolling by those of us who have overbred and truly enjoy this time of year. 

(Tất cả chúng ta hãy cùng nhau thưởng thức một số ca khúc tuyệt vời của những người trong chúng ta, những người đã lai tạo quá mức và thực sự tận hưởng thời gian này trong năm.)

close