Đồng tâm hiệp lực.

Thành ngữ có hàm ý nói về sự đoàn kết, thống nhất, chung sức chung lòng của nhiều người nhằm làm nên việc lớn, vì mục đích chung.
Giải thích thêm
-
Đồng tâm: cùng chung một chí hướng, ý chí, khát khao,...
-
Hiệp lực: cùng góp sức vào đó làm việc.
Đặt câu với thành ngữ:
-
Chỉ cần cả đội đồng tâm hiệp lực, chúng ta nhất định sẽ giành chiến thắng.
-
Chúng ta hãy đồng tâm hiệp lực để xây dựng một môi trường xanh, sạch, đẹp.
- Dự án thành công rực rỡ là nhờ sự đồng tâm hiệp lực của tất cả nhân viên.
-
Mọi người đã cùng nhau đồng tâm hiệp lực để dọn dẹp xóm làng sau cơn bão.
Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa:
Danh sách bình luận