Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 4 - Bài 4 - Chương 1 - Đại số 7Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 4 - Bài 4 - Chương 1 - Đại số 7
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Đề bài Bài 1: Tính: A=(138−1).(137−1).(136−1)....(12−1). Bài 2: Tìm x: a) |2x|−|−2,5|=|−7,5| với x>0. b) |x|=x+2 với x+2≥0. Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của A=1+|x−12|. LG bài 1 Phương pháp giải: Thực hiện phép tính trong ngoặc trước rồi thực hiện phép nhân các phân số. Lời giải chi tiết: A=(138−1).(137−1).(136−1)....(12−1). =(−3738).(−3637).(−3536)....(−12) =−138. LG bài 2 Phương pháp giải: Biến đổi đưa về dạng |A(x)|=b(b≥0)⇒A(x)=b hoặc A(x)=−b Lời giải chi tiết: a) |2x|−|−2,5|=|−7,5| ⇒|2x|−2,5=7,5 ⇒|2x|=7,5+2,5 ⇒|2x|=10 ⇒2x=10 hoặc 2x=−10 ⇒x=5 (vì x>0). b) Điều kiện: x+2≥0⇒x≥−2 |x|=x+2 ⇒x=x+2 hoặc x=−(x+2) ⇒0x=2 hoặc x=−x−2 ⇒x∈∅ hoặc 2x=−2 ⇒x=−1 ( thỏa mãn điều kiện x≥−2) LG bài 3 Phương pháp giải: Sử dụng |x−a|+m≥m với mọi x Dấu "=" xáy ra khi x=a Lời giải chi tiết: Ta có |x−12|≥0 nên A=1+|x−12|≥1. Dấu “=” xảy ra khi x−12=0⇒x=12. Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 1 khi x=12. HocTot.Nam.Name.Vn
|