V. Put the words in the correct order.
1. for / How / he / walk / does / often / go / ?
______
Đáp án :
How often does he go for a walk?
1. for / How / he / walk / does / often / go / ?
Giải thích: Đây là một câu hỏi Wh ở thì hiện tại đơn với động từ thường. Ta có cấu trúc:
Wh + does + chủ ngữ số ít động từ + nguyên mẫu?
Đáp án: How often does he go for a walk?
(Anh ấy đi dạo thường xuyên như thế nào?)
2. on / beach / my / sister / the / I / walked / .
______
Đáp án :
My sister and I walked on the beach.
2. on / beach / my / sister / the / I / walked / .
Giải thích: Đây là một câu khẳng định ở thì quá khứ đơn với động từ thường. Ta có cấu trúc:
Chủ ngữ + động từ ở thì quá khứ đơn + tân ngữ.
Đáp án: My sister and I walked on the beach.
(Chị tôi và tôi đã đi dạo trên bãi biển.)
3. you / a / Will / visit / Tet / pagoda / at / ?
______
Đáp án :
Will you visit a pagoda at Tet?
3. you / a / Will / visit / Tet / pagoda / at / ?
Giải thích:
Đây là một câu hỏi Yes/No ở thì tương lai đơn với động từ thường. Ta có cấu trúc:
Will + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Đáp án: Will you visit a pagoda at Tet?
(Bạn sẽ đi thăm chùa vào dịp Tết chứ?)
4. Day / Teachers' / on / songs / They / will / sing / .
______
Đáp án :
They will sing songs on Teachers' Day.
4. Day / Teachers' / on / songs / They / will / sing / .
Giải thích:
Đây là một câu khẳng định ở thì tương lai đơn với động từ thường. Ta có cấu trúc:
Chủ nhữ + will + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Đáp án: They will sing songs on Teachers' Day.
(Họ sẽ hát những bài hát vào Ngày Nhà Giáo.)
5. wash / hands / You / eating / should / your / before
______
Đáp án :
You should wash your hands before eating.
5. wash / hands / You / eating / should / your / before
Giải thích:
Đây là một câu lời khuyên dạng khẳng định với “should”. Ta có cấu trúc:
Chủ ngữ + should + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Đáp án: You should wash your hands before eating.
(Bạn nên rửa tay trước khi ăn.)









Danh sách bình luận