I. Listen and complete each sentence below with NO MORE THAN TWO WORDS.
1. Their ________ is coming.
______
Đáp án :
Sports Day
1.
Their ________ is coming.
(______ của họ đang đến.)
Thông tin:
Girl: Our Sports Day is coming soon. What will we do on that day?
(Ngày hội thể thao của trường sắp tới rồi. Chúng ta sẽ làm gì vào hôm đó nhỉ?)
Đáp án: Sports Day
2. They will play__________ at the gym.
______
Đáp án :
badminton
2.
They will play__________ at the gym.
(Họ sẽ chơi ________ ở phòng thể dục.)
Thông tin:
Boy: We’ll join all kinds of sports activities at school. We’ll play badminton at the gym. Then we’ll go to the playground to see the running race.
(Chúng ta sẽ tham gia đủ loại hoạt động thể thao ở trường. Chúng ta sẽ chơi cầu lông trong nhà thể chất. Sau đó, chúng ta sẽ ra sân để xem cuộc đua chạy.)
Đáp án: badminton
3. They will see the running race at the __________.
______
Đáp án :
playground
3.
They will see the running race at the __________.
(Họ sẽ xem cuộc chạy ở __________.)
Thông tin:
Boy: We’ll join all kinds of sports activities at school. We’ll play badminton at the gym. Then we’ll go to the playground to see the running race.
(Chúng ta sẽ tham gia đủ loại hoạt động thể thao ở trường. Chúng ta sẽ chơi cầu lông trong nhà thể chất. Sau đó, chúng ta sẽ ra sân để xem cuộc đua chạy.)
Đáp án: playground
4. They will have a ________ in the evening.
______
Đáp án :
party
4.
They will have a ________ in the evening.
(Họ sẽ ________ buổi tối.)
Thông tin:
Boy: We’ll have a party in the evening.
(Buổi tối, chúng ta sẽ có một bữa tiệc.)
Đáp án: party
5. The girl will _________ at the party.
______
Đáp án :
dance
5.
The girl will _________ at the party.
(Bạn nữ sẽ ________ ở bữa tiệc.)
Thông tin:
Boy: Uhm… We’ll have pizza, burgers, fish and chips. Will you dance at the party?
(Uhm… Sẽ có pizza, burger, cá và khoai tây chiên. Cậu sẽ nhảy trong bữa tiệc chứ?)
Girl: Yes, I will. It’ll be so much fun.
(Có chứ. Sẽ vui lắm luôn!)
Đáp án: dance




















Danh sách bình luận