II. Listen and complete each sentences below with ONLY ONE word/number.
1. They are going to the island by __________.
______
Đáp án :
boat
1.
They are going to the island by __________.
(Họ đi đến hòn đảo bằng __________.)
Thông tin:
Ms. Wall: Everyone get on the boat, please. We're going to the island now.
(Mọi người lên thuyền nào, chúng ta sẽ đến đảo ngay bây giờ.)
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là vị trí của một danh từ chỉ phương tiện di chuyển.
=> Điền “boat” vào chỗ trống.
Đáp án: boat
2. The island's name is __________.
______
Đáp án :
Bat
2.
The island's name is __________.
(Tên của hòn đảo là __________.)
Thông tin:
Ms. Wall: BAT island. B-A-T, because a lot of them live there.
(Đảo Bat. B-A-T, vì có rất nhiều dơi sống ở đó.)
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là vị trí của một danh từ chỉ một tên riêng.
=> Điền “Bat” vào chỗ trống.
Đáp án: Bat
3. There are __________ kinds of birds on the island.
______
Đáp án :
27
3.
There are __________ kinds of birds on the island.
(Có _______ loài chim sống trên đảo.)
Thông tin:
Ms. Wall: Well, this book says 27 kinds of birds live on it.
(Theo sách này thì có 27 loài chim sống trên đảo.)
Student: 27 different kinds?
(27 loài khác nhau luôn ạ?)
Ms. Wall: Yes.
(Đúng vậy.)
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là vị trí của một con số.
=> Điền “27” vào chỗ trống (vì chỉ được điền duy nhất một từ hoặc số hoặc từ nên chỉ có thể điền số “27” vào chỗ trống).
Đáp án: 27
4. They can see _________ from the beach.
______
Đáp án :
dolphins
4.
They can see _________ from the beach.
(Họ có thể trông thấy _________ từ bãi biển.)
Thông tin:
Ms. Wall: No the water's too cold now. But we can watch the dolphins swimming.
(Không, nước bây giờ lạnh lắm. Nhưng chúng ta có thể ngắm cá heo bơi đấy.)
Student: Dolphin? Where?
(Cá heo? Ở đâu vậy ạ?)
Ms. Wall At the beach!
(Ở bãi biển!)
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là vị trí của một danh từ.
=> Điền “dolphins” vào chỗ trống.
Đáp án: dolphins
5. They will have _________ and salad for lunch.
______
Đáp án :
sandwiches
5.
They will have _________ and salad for lunch.
(Họ sẽ ăn ________ và salad cho bữa trưa.)
Thông tin:
Student: What about lunch?
(Còn bữa trưa thì sao ạ?)
Ms. Wall: We've got sandwiches and salad for everyone.
(Chúng ta có bánh sandwich và salad cho mọi người.)
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là vị trí của một danh từ chỉ đồ ăn.
=> Điền “sandwiches” vào chỗ trống.
Đáp án: sandwiches




















Danh sách bình luận