Một bình kín chứa khí nitơ \({N_2}\) ở nhiệt độ T và áp suất p. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:
a) Ở điều kiện tiêu chuẩn (\(273\,K\) và \(1\,atm\)), \(1\,mol\) khí nitơ có thể tích là \(22,4\,\ell 'i t\) và khối lượng là \(28\,g.\)
b) Số mol khí nitơ trong bình kín phụ thuộc vào thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí trong bình.
c) Nếu bình trên chứa \(2\,mol\)khí Oxi ở nhiệt độ \(300\,K\)và thể tích là \(20\,\ell 'i t\) thì áp suất của khí trong bình sẽ bằng \(2,8\,atm;\) biết hằng số khí lí tưởng là \(R = 0,082\,\frac{{\ell 'i t \cdot atm}}{{mol \cdot K}}.\)
d) Khối lượng mol khí Oxi là \(32\,gam/mol,\) khối lượng của \(2\,mol\) khí Oxi trong bình trên là \(46\,gam.\)
a) Ở điều kiện tiêu chuẩn (\(273\,K\) và \(1\,atm\)), \(1\,mol\) khí nitơ có thể tích là \(22,4\,\ell 'i t\) và khối lượng là \(28\,g.\)
b) Số mol khí nitơ trong bình kín phụ thuộc vào thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí trong bình.
c) Nếu bình trên chứa \(2\,mol\)khí Oxi ở nhiệt độ \(300\,K\)và thể tích là \(20\,\ell 'i t\) thì áp suất của khí trong bình sẽ bằng \(2,8\,atm;\) biết hằng số khí lí tưởng là \(R = 0,082\,\frac{{\ell 'i t \cdot atm}}{{mol \cdot K}}.\)
d) Khối lượng mol khí Oxi là \(32\,gam/mol,\) khối lượng của \(2\,mol\) khí Oxi trong bình trên là \(46\,gam.\)
Vận dụng kiến thức về khí lí tưởng
a) ĐÚNG
Đây là tính chất cơ bản của khí lý tưởng trong điều kiện tiêu chuẩn.
b) ĐÚNG
Số mol khí trong bình kín có thể tính theo phương trình trạng thái khí lý tưởng:
\(n = \frac{{pV}}{{RT}}\)
Điều này cho thấy số mol khí phụ thuộc vào áp suất p, thể tích V, và nhiệt độ T.
c) SAI
\(pV = nRT = > p = \frac{{nRT}}{V} = \frac{{2 \cdot 0,082 \cdot 300}}{{20}} = 2,46\,atm.\)
d) SAI
Ta có: \(m = n \cdot M = 2 \cdot 32 = 64\,g.\)




Danh sách bình luận