3 Read the Listening Strategy. Then listen to five dialogues. Which words are emphasised in each? Which reason (1-3) is it?
(Đọc Chiến lược nghe. Sau đó nghe năm đoạn hội thoại. Những từ nào được nhấn mạnh trong mỗi từ? Đâu là lí do cho việc này (từ 1-3)?)
Bài nghe:
1.
A: There’s something wrong.
B: Yes. It’s too quiet, don’t you think?
A: Yes, I don’t like it.
2.
A: Stop that man! He’s taken my phone!
B: What’s wrong? You’ve lost your phone?
A: No, no! That man’s taken my phone!
3.
A: Do you want to pay by cash or by card?
B: Cash, please. Oh dear, where’s my bag? Oh, no.
What have I done with it?
4.
A: Come on. We’ve got to check in now.
B: Oh no, oh no. I’ve forgotten my passport!
5.
A: Mr White wants to see you. You copied Ted’s homework.
B: But that’s not true. Ted must have copied mine! How dare he!
Tạm dịch:
1.
A: Có chuyện gì đó không ổn.
B: Ừ. Yên tĩnh quá, cậu không nghĩ vậy sao?
A: Ừ, tớ không thích chút nào.
2.
A: Bắt tên kia lại! Hắn lấy điện thoại của tôi rồi!
B: Có chuyện gì vậy? Cậu làm mất điện thoại à?
A: Không, không! Tên đó lấy điện thoại của tôi!
3.
A: Cậu muốn trả bằng tiền mặt hay thẻ?
B: Tiền mặt, làm ơn. Ôi trời, cái túi của tôi đâu rồi? Ôi không. Mình đã làm gì với nó thế này?
4.
A: Mau lên. Chúng ta phải làm thủ tục lên máy bay ngay.
B: Ôi không, ôi không. Mình quên hộ chiếu rồi!
5.
A: Thầy White muốn gặp cậu. Cậu đã chép bài tập của Ted.
B: Nhưng điều đó không đúng. Chính Ted đã chép của mình! Thật là quá đáng!
|
1. quiet – 1 |
2. taken – 3 |
3. cash, card – 2 |
4. forgotten, passport – 1 |
5. Ted, mine – 3 |


Danh sách bình luận