Nội dung từ Loigiaihay.Com
Read the passage and decide whether the statements are True, False or Doesn’t say.
There hasn't been a formal, standardised definition of heatwave up to now. However, in general, heatwaves can be defined as an extreme weather event with extended periods of high temperature. Heatwaves mostly occur in the summer when an area has high pressure. The system of high pressure moves slowly and might remain over a region for several days or weeks at a time.
Research indicates that climate change is increasing the likelihood of heatwaves. It is predicted that severe heatwaves could occur more frequently as greenhouse gas concentrations rise.
Heatwaves are not simply uncomfortable. They can cause diseases and even death, especially among elderly people, very young children and other vulnerable groups. In addition, long-lasting extreme heatwaves can harm crops, endanger or kill livestock and raise the risk of wildfires in a forest. They can also cause a sudden rise in electricity as there is a high demand for air conditioning.
Heatwaves are predicted to increase in frequency and intensity as the Earth's temperature rises. If people do not take action to adapt, an increase in heat could result in an increase in heat-related illnesses and fatalities. Therefore, it can be said that increased mortality and illnesses can be a result of even slight increases in temperatures.
26. The definition of heatwave has been agreed on by researchers.
True
False
Doesn't say
Đáp án : B
Kiến thức: Đọc hiểu
26. The definition of heatwave has been agreed on by researchers.
(Định nghĩa về sóng nhiệt đã được các nhà nghiên cứu thống nhất.)
Thông tin: “There hasn't been a formal, standardised definition of heatwave up to now.”
(Cho đến nay vẫn chưa có một định nghĩa chính thức, chuẩn hóa về sóng nhiệt.)
Chọn False
27. Heatwaves can take place easily in summer.
True
False
Doesn't say
Đáp án : A
27. Heatwaves can take place easily in summer.
(Sóng nhiệt có thể dễ dàng diễn ra vào mùa hè.)
Thông tin: “Heatwaves mostly occur in the summer when an area has high pressure.”
(Sóng nhiệt chủ yếu xảy ra vào mùa hè khi một khu vực có áp suất cao.)
Chọn True
28. Greenhouse gases can be a reason for frequent heatwaves.
True
False
Doesn't say
Đáp án : A
28. Greenhouse gases can be a reason for frequent heatwaves.
(Khí nhà kính có thể là nguyên nhân gây ra các đợt nắng nóng thường xuyên.)
Thông tin: “It is predicted that severe heatwaves could occur more frequently as greenhouse gas concentrations rise.”
(Người ta dự đoán rằng các đợt nắng nóng nghiêm trọng có thể xảy ra thường xuyên hơn khi nồng độ khí nhà kính tăng lên.)
Chọn True
29. Heatwaves affect old people more seriously than children.
True
False
Doesn't say
Đáp án : C
29. Heatwaves affect old people more seriously than children.
(Sóng nhiệt ảnh hưởng đến người già nghiêm trọng hơn trẻ em.)
Thông tin: “They can cause diseases and even death, especially among elderly people, very young children and other vulnerable groups.”
(Chúng có thể gây bệnh và thậm chí tử vong, đặc biệt ở người già, trẻ nhỏ và các nhóm dễ bị tổn thương khác.)
Chọn DS
30. Everyone will die of different diseases if the temperatures increase slightly.
True
False
Doesn't say
Đáp án : B
30. Everyone will die of different diseases if the temperatures increase slightly.
(Mọi người sẽ chết vì những bệnh khác nhau nếu nhiệt độ tăng nhẹ.)
Thông tin: “it can be said that increased mortality and illnesses can be a result of even slight increases in temperatures.”
(có thể nói rằng tỷ lệ tử vong và bệnh tật tăng lên có thể là kết quả của việc nhiệt độ tăng nhẹ.)
Chọn False
Các bài tập cùng chuyên đề