Nội dung từ Loigiaihay.Com
Hàm số y=√x3|x|−2 có tập xác định là:
(−2;0]∪(2;+∞).
(−∞;−2)∪(0;+∞).
(−∞;−2)∪(0;2).
(−∞;0)∪(2;+∞).
- Hàm số phân thức f(x)=1P(x) xác định nếu P(x)≠0.
- Hàm số căn thức √P(x) xác định nếu P(x)≥0.
- Hàm số √1P(x) xác định nếu P(x)>0.
Hàm số y=√x3|x|−2 xác định nếu x3|x|−2≥0.
Ta có: |x|−2=0⇔[x=2x=−2;x3=0⇔x=0
Xét dấu biểu thức x3|x|−2 ta có:
Khi đó tập xác định của hàm số là (−2;0]∪(2;+∞).
Đáp án : A
Các bài tập cùng chuyên đề
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2|x−1|+3|x|−2?
Cho hàm số y={2x−1,x∈(−∞;0)√x+1,x∈[0;2]x2−1,x∈(2;5]. Tính f(4), ta được kết quả:
Tập xác định của hàm số y=x−1x2−x+3 là
Tập xác định của hàm số y={√3−x,x∈(−∞;0)√1x,x∈(0;+∞) là:
Hàm số y=x+1x−2m+1 xác định trên [0;1) khi:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a;b). Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y=f(x)+g(x) trên khoảng (a;b)?
Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (−1;0)?
Trong các hàm số sau đây: y=|x|, y=x2+4x, y=−x4+2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x)=|x+2|−|x−2|,g(x)=−|x|
Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số y=2x3+3x+1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
Cho hàm số: y=f(x)=|2x−3|. Tìm x đểf(x)=3.
Câu nào sau đây đúng?
Xét sự biến thiên của hàm số y=1x2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Xét sự biến thiên của hàm số y=xx−1. Chọn khẳng định đúng.
Cho hàm số:f(x)={xx+1,x≥01x−1,x<0. Giá trị f(0),f(2),f(−2) là
Cho hàm số y=x3−3x2+1. Tịnh tiến đồ thị hàm số lên trên 3 đơn vị rồi qua phải 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số không đi qua điểm nào dưới đây?
Cho hàm số y=mx2−2(m−1)x+1(m≠0) có đồ thị (Cm). Tịnh tiến (Cm) qua trái 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số (Cm′). Giá trị của m để giao điểm của (Cm) và (Cm′) có hoành độ x=14 thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−3;3] để hàm số f(x)=(m+1)x+m−2 đồng biến trên R.